Sub banner

Thiết Bị Xử Lý Mùi

Thiết Bị Xử Lý Mùi

Thiết bị xử lý mùi – hệ thống xử lý khí thải (EVN-A) bằng công nghệ UV hiệu quả đạt trên 90%
EVN-A là hệ thống xử lý khí thải công nghiệp sử dụng công nghệ ánh sáng UV 185nm (có Ozone) – 254nm (không Ozone) năng lượng lớn (phiên bản nâng cấp) có kết hợp với màng lọc chất xúc tác TiO2 (kích hoạt quá trình photocatalytic tạo gốc -OH có đặc tính oxy hóa mạnh mẽ, lớn hơn cả Ozone). Hiệu quả xử lý mùi cho hệ thống xử lý nước thải , mùi bếp, mùi công nghiệp,... đạt trên 90%.



Quy trình xử lý mùi của trạm xử lý nước thải, mùi bếp, mùi công nghiệp,..,
  1. Mùi phân hủy bởi ánh sáng UV-C cường độ cao phá hủy mùi hôi nước thải, vô hiệu hóa vi khuẩn có trong khí thải của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
  2. Ozone (O3) tạo ra sẽ tham gia vào quá trình khử mùi. Ozone phản ứng mạnh mẽ với các hợp chất hữu cơ bay hơi trong khí thải.
  3. Ở phiên bản nặng cao, EVN-A tích hợp màng lọc TiO2 (Photocatalytic) để nặng cao quá trình khử mùi khí thải công nghiệp, hoặc xử lý loại bỏ khí khó phản ứng hoặc trơ với Ozone.
  4. Máy xử lý mùi khí thải EVN-A xử lý lưu lượng khí thải ở mức 1.000-150.000 m3/h (quạt hút), thiết kế theo dạng module, dễ dàng nâng cấp & khử mùi không khí.



Ưu điểm của hệ thống xử lý mùi

 
 
  • Dễ dàng lắp đặt tích hợp, kết cấu dạng Module, tiện lợi hơn khi nặng cấp hệ thống.
  • Thay thế, bảo trì đơn giản.
  • Hiệu quả xử lý mùi trên 90%.
  • Có thể kết hợp với nhiều phương pháp xử lý mùi khí thải công nghiệp khác.
  • Thao tác vận hành dễ dàng, không đòi hỏi kỹ thuật cao.
    Máy xử lý mùi công nghiệp UV được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xử lý mùi khỏi bếp công nghiệp, mùi xưởng cắt CNC, cắt Laser, xưởng in, xử lý mùi khí thải công nghiệp, loại bỏ hợp chất VOCs, mùi khó xử lý như Hydrogen sulfide, methyl hydro, methyl mercaptan, hợp chất benzene, formaldehyded,… tạo thành các phân tử vô hại như CO2, H2O, CO, HO,.v.v..


Thông số kỹ thuật
 
Model Công suất
(m3/h)
Kích thước
(mm)
Số đèn UV Chiều dài / Công suất Mặt bích (mm) Công suất (kw)

EVN-A 05.15

5,150

1200x1100x856

10

815mm/150W

300x300 mm Φ600

1.5 kW

EVN-A 08.15

8,150

1800*1200*1560

23

815mm/150W

500×500 mm, Φ500

3.45 kW

EVN-A 10.15

10,150

2400*1200*1560

31

815mm/150W

630×630 mm , Φ600

4.65 kW

EVN-A 15.15

15,150

3400*1200*1560

46

815mm/150W

630×800 mm, Φ700

6.9 kW

EVN-A 20.15

20,150

3400*1200*1850

60

815mm/150W

800×800 mm, Φ800

9 kW

EVN-A 30.15

30,150

4300*2000*1850

90

815mm/150W

800×1000 mm, Φ1000

13.5 kW

EVN-A 40.15

40,150

5100*1930*2150

110

815mm/150W

1000×1250 mm, Φ1100

16.5 kW

EVN-A 50.15

50,150

4900*2000*2150

120

815mm/150W

1000×1250 mm, Φ1200

18 kW

EVN-A 60.15

60,150

5800*1850*2500

140

815mm/150W

1000×1600 mm, Φ1400

21 kW


0927 5555 72
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây